Arrow
Arrow
Slider

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô 2023

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số:                  /QĐ-DCT  ngày      tháng     năm ….

 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì)

Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Automotive Engineering  Technology

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành đào tạo: 7510205

Khối ngành: V

Loại hình đào tạo: Chính quy

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo đại học ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô (CNKTOT) định hướng ứng dụng, đào tạo kỹ sư công nghệ kỹ thuật ô tô có kiến thức tự nhiên, xã hội, chính trị, pháp luật, cơ sở ngành và chuyên ngành công nghệ kỹ thuật ô tô toàn diện; có kỹ năng thực hành nghề nghiệp vững vàng, kỹ năng phản biện, phân tích, tổng hợp các thông tin, kỹ năng giao tiếp ứng xử cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ; có khả năng làm việc độc lập hoặc theo nhóm, chịu trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm với nhóm trong việc hướng dẫn, truyền bá, phổ biến kiến thức thuộc ngành đào tạo, có khả năng giám sát người khác thực hiện nhiệm vụ. Có khả năng tự học, đổi mới sáng tạo trong công việc, thích nghi với môi trường làm việc, có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt để phục vụ sự phát triển kinh tế – xã hội và hội nhập quốc tế.

1.2. Mục tiêu cụ thể

          Sau khi học xong chương trình này, sinh viên có:

– Kiến thức:

            + Có kiến thức cơ bản về khoa học Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, sức khỏe thể chất, giáo dục quốc phòng an ninh… để đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

            + Có kiến thức cơ bản về toán, khoa học tự nhiên, quản trị doanh nghiệp, pháp luật và môi trường để đáp ứng việc học tập kiến thức chuyên ngành, nghiên cứu khoa học, công việc sau khi tốt nghiệp, học tập nâng cao trình độ…;

            + Có đầy đủ kiến thức về cơ sở và chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô để cải tiến, sáng tạo trong tính toán, thiết kế, sửa chữa, bảo dưỡng, lắp ráp, kinh doanh các sản phẩm trong ngành ô tô đáp ứng các nhu cầu mong muốn trong sản xuất như về kinh tế, chính trị, môi trường, xã hội, đạo đức, sức khỏe và sự an toàn…

–  Kỹ năng:

            + Vận dụng các lý thuyết khoa học Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng an ninh trong công việc, cuộc sống để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

            + Ứng dụng các lý thuyết toán, khoa học tự nhiên, quản trị doanh nghiệp, pháp luật và môi trường để đáp ứng việc học tập kiến thức chuyên ngành, nghiên cứu khoa học, công việc sau khi tốt nghiệp…;

            + Có kỹ năng tính toán, thiết kế được quy trình công nghệ chế tạo, lắp ráp các sản phẩm trong ngành ô tô và các thiết bị động lực khác;

            + Có kỹ năng khai thác, chuyển giao công nghệ, kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa các loại ô tô và các thiết bị động lực khác;

Thái độ:

            + Nhận thức được tầm quan trọng ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô trong xã hội, làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm nghề nghiệp và tác phong công nghiệp;

            + Chấp hành pháp luật Nhà nước, kỷ luật lao động và nội quy của doanh nghiệp;

            + Không ngừng nghiên cứu, áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật mới vào giải quyết công việc chuyên môn;

            + Chủ động, sáng tạo trong công việc, có đủ sức khỏe, phẩm chất đạo đức, tư duy khoa học.

2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên đạt được các yêu cầu về năng lực sau:

Ký hiệuChủ đề chuẩn đầu raTĐNL
AKiến thức 
PLO1Trình bày được các kiến thức giáo dục đại cương, cơ sở ngành và chuyên ngành công nghệ kỹ thuật ô tô3
PLO1.1Trình bày được kiến thức khoa học Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh làm cơ sở vận dụng để hình thành và phát triển toàn diện về thế giới quan, nhân sinh quan, phẩm chất chính trị, đạo đức, trách nhiệm3
PLO1.2Trình bày được kiến thức giáo dục thể chất, quốc phòng – an ninh làm cơ sở cho việc rèn luyện sức khỏe, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc3
PLO1.3Trình bày được kiến thức về quản trị, tin học, ngoại ngữ, pháp luật, môi trường, toán và khoa học tự nhiên làm cơ sở cho việc vận dụng để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp, nghiên cứu khoa học và làm việc3
PLO1.4Trình bày được bản vẽ kỹ thuật, vật liệu và các thông số dung sai lắp ghép của các hệ thống trên ô tô.3
PLO1.5Trình bày được bài toán cơ học, động học, động lực học và các phương án tính toán, thiết kế các hệ thống trên ô tô3
PLO1.6Mô tả được các kỹ thuật cơ bản về cấu tạo, nguyên lý hoạt động, đấu nối, lắp ráp cơ – điện tử các hệ thống trên ô tô3
PLO1.7Trình bày được các quy trình chẩn đoán, sửa chữa và bảo dưỡng các hệ thống trên ô tô.3
PLO2Giải thích, phân tích được kiến thức cơ sở ngành, chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô3
PLO2.1Phân tích được các bản vẽ kỹ thuật, vật liệu, dung sai lắp ghép của các hệ thống trên ô tô.3
PLO2.2Phân tích được quá trình động học, động lực học các cơ cấu máy, máy và nguyên nhân phá hỏng các chi tiết của các hệ thống trên ô tô khi làm việc3
PLO2.3Giải thích được các phương án tính toán, thiết kế các hệ thống trên ô tô.3
PLO2.4Giải thích được nguyên lý hoạt động và phương pháp điều khiển mạch cơ – điện của các hệ thống trên ô tô.3
PLO2.5Giải thích được quy trình chẩn đoán, sửa chữa và bảo dưỡng các hệ thống trên ô tô.3
PLO3Đánh giá được các hệ thống trên ô tô và quy trình chẩn đoán, sửa chữa và bảo dưỡng các hệ thống trên ô tô4
PLO3.1Kiểm tra được quy trình công nghệ chế tạo, lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng ô tô4
PLO3.2Kiểm tra được các thông số kỹ thuật của các hệ thống trên ô tô4
PLO3.3Kiểm tra được các lỗi cơ bản của các hệ thống trên ô tô4
PLO3.4Đánh giá được chất lượng sản phẩm ô tô4
PLO4Tổng hợp được các kiến thức cơ sở, chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô4
PLO4.1Tổng hợp được quy trình tính toán, thiết kế, chế tạo sản phẩm ô tô4
PLO4.2Tổng hợp được quy trình công nghệ kiểm định, chẩn đoán, sửa chữa, bảo dưỡng sản phẩm ô tô4
BKỹ năng 
PLO5Vận dụng được các kiến thức giáo dục đại cương để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp, nghiên cứu khoa học và làm việc3
PLO5.1Vận dụng được kiến thức khoa học Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh để hình thành và phát triển toàn diện về thế giới quan, nhân sinh quan, phẩm chất chính trị, đạo đức, trách nhiệm3
PLO5.2Vận dụng được kiến thức giáo dục thể chất để rèn luyện sức khỏe, kiến thức quốc phòng – an ninh để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc3
PLO5.3Vận dụng được kiến thức về quản trị, tin học, ngoại ngữ, pháp luật, môi trường, toán và khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp, nghiên cứu khoa học và làm việc3
PLO6Thành thạo kỹ năng chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô3
PLO6.1Sử dụng  thành thạo các thiết bị chẩn đoán, sửa chữa, bảo dưỡng các hệ thống trên ô tô.3
PLO6.2Sử dụng thành thạo phần mềm thiết kế, mô phỏng, tính toán các hệ thống trên ô tô.4
PLO6.3Lựa chọn được các phương án tính toán, thiết kế, chẩn đoán, sửa chữa và bảo dưỡng các hệ thống trên ô tô.4
PLO6.4Giao tiếp, dịch được tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô cơ bản.3
PLO7Phản biện được các vấn đề về chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô4
PLO7.1Phản biện được các phương án kiểm định, chẩn đoán, sửa chữa và bảo dưỡng các hệ thống trên ô tô.4
PLO7.2Phản biện được phương án tính toán, thiết kế các kết cấu của các hệ thống cơ – điện trên ô tô.4
PLO7.3Phản biện được phương án cải tiến kỹ thuật để nâng cao khả năng làm việc của hệ thống cơ – điện trên ô tô.4
PLO8Tạo ra được các sản phẩm của các hệ thống trên ô tô5
PLO8.1Tính toán, thiết kế, lập quy trình lắp ráp được các hệ thống trên ô tô5
PLO8.2Chế tạo, chẩn đoán, sửa chữa, bảo dưỡng được các hệ thống trên ô tô5
PLO9Thành thạo kỹ năng đánh giá chất lượng công việc trong tính toán, thiết kế, chẩn đoán và sửa chữa, bảo dưỡng ô tô5
PLO9.1Đánh giá được chất lượng công việc trong tính toán, thiết kế, chế tạo, lắp ráp các hệ thống trên ô tô5
PLO9.2Đánh giá được chất lượng công việc trong chẩn đoán, sửa chữa. bảo dưỡng các hệ thống trên ô tô5
PL10Thành thạo kỹ năng truyền đạt vấn đề, giao tiếp4
PL10.1Truyền đạt được, rõ ràng các vấn đề kỹ thuật bằng văn bản (viết tiểu luận, đồ án, khóa luận, các đề tài nghiên cứu khoa học…)4
PL10.2Truyền đạt được các vấn đề kỹ thuật bằng lời nói (thuyết trình, hướng dẫn, làm mẫu…)4
CNăng lực tự chủ và trách nhiệm 
PLO11Xác định bối cảnh xã hội, văn hóa doanh nghiệp liên quan đến ngành, nghề Công nghệ kỹ thuật ô tô để làm việc làm việc độc lập và làm việc nhóm hiệu quả trong những điều kiện khác nhau4
PLO12Hướng dẫn người khác thực hiện các công việc liên quan đến việc giám sát, triển khai hoạt động của ngành, nghề ô tô5
PLO13Tự định hướng, đưa ra các kết luận chuyên môn, đáp ứng các chuẩn mực nghề nghiệp trong ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô và bảo vệ quan điểm cá nhân4
PLO14Lập kế hoạch, điều phối, quản lý các nguồn lực, đánh giá và cải thiện hoạt động được giao trách nhiệm.5
DTrình độ ngoại ngữ, tin học3
PLO15Đạt trình độ Tiếng Anh B1 hoặc tương đương3
PLO16Đạt trình độ Ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản hoặc tương đương3

3. Vị trí việc làm và học tập nâng cao trình độ sau tốt nghiệp

3.1. Vị trí việc làm

Sau khi tốt nghiệp, kỹ sư công nghệ kỹ thuật ô tô đảm nhiệm các công việc tại các vị trí sau:

            + Kỹ sư thiết kế ở các cơ sở nghiên cứu, chế tạo các sản phẩm ô tô…

            + Kỹ sư quản lý, cung cấp dịch vụ và phát triển sản phẩm ô tô; các công ty tư vấn giải pháp và kinh doanh các dịch vụ thuộc ngành ô tô trong và ngoài nước…

            + Kỹ sư quản lý kỹ thuật, chỉ đạo thiết kế sản phẩm, cải tạo nâng cấp ô tô.

            + Kỹ sư ở phòng, tổ vận hành, thử nghiệm, kiểm tra trong các nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh ô tô.  

            + Kỹ sư thiết kế, gia công, chế tạo các sản phẩm ô tô trong các nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh ô tô.

            + Nghiên cứu viên  và kỹ sư chuyển giao công nghệ cho các viện nghiên cứu thuộc ngành, nghề ô tô.

            + Giảng viên giảng dạy các trường Đại học, cao đẳng…

3.2. Học tập nâng cao trình độ:

       + Người học có khả năng tiếp thu kiến thức mới, học hỏi nâng cao trình độ chuyên môn.

            + Có thể tiếp tục học tập ở các chương trình đào tạo sau đại học như thạc sĩ, tiến sĩ.

4. Đối  tượng tuyển sinh

Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.

5. Thời gian đào tạo: 4,5 năm

6. Văn bằng tốt nghiệp: Kỹ sư

7. Khối lượng kiến thức toàn khóa

152 tín chỉ không bao gồm: Giáo dục thể chất, Quốc phòng – An ninh. Khối lượng kiến thức được phân bổ như sau:

TTKiến thứcKhối lượng kiến thức (tín chỉ)Tỷ lệ (%)
1Kiến thức giáo dục đại cương3422,37
Bắt buộc28
Tự chọn6
2Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp9864,47
2.1Kiến thức cơ sở ngành3925,66
Bắt buộc24 
Tự chọn15
2.2Kiến thức ngành5938,81
Bắt buộc33 
Tự chọn26
2.3Thực tập tốt nghiệp106,58
2.4Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp hoặc tương đương106,58
Tổng152100

8. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

   Thực hiện theo Quyết định số 258/QĐ ngày 04/6/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì;

9. Cách thức đánh giá

            Thực hiện theo Quyết định số 258/QĐ ngày 04/6/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì;

10. Bảng ma trận các học phần và chuẩn đầu ra

TTMã học phầnTên học phầnChuẩn đầu ra (PLO) 
1234567891011121314
123CT70013Triết học Mác – Lêninx   x     x   
223CT70022Kinh tế chính trị Mác – Lêninx   x     x   
323CT70032Chủ nghĩa xã hội khoa họcx   x     x   
423CT70042Lịch sử Đảng cộng sản Việt Namx   x     x   
523CT70052Tư tưởng Hồ Chí Minhx   x     x   
623CB70012Toán cao cấp 1xx  x         
723CB70023Toán cao cấp 2xx  x         
823CB70032Toán cao cấp 3xx  x         
923CB70342Vật lý đại cương 1xx  x         
1023KT70022Pháp luật đại cươngx   x     x   
1123HM70012Hóa học đại cương 1x   x         
1223NN70012Tiếng Anh cơ bảnx   xx        
13 Kỹ năng mềm 1x   x    xxxxx
1423CB70352Vật lý đại cương 2xx  x         
1523KT70062Quản trị doanh nghiệpx   x     x  x
1623TT71532Tin học đại cươngx   x         
1723CB70362Vật lý đại cương 3xx  x         
1823CB70042Xác suất – Thống kêxx  x         
1923KT70352Kinh tế đại cươngx   x     x   
2023HM70022Hóa học đại cương 2x   x   x     
2123CO70013Vẽ kỹ thuật 1xx  x  xx x   
2223CO70022Vẽ kỹ thuật 2xx  x  xx x   
2323CO70032Cơ học lý thuyếtxx  x  xx x   
2423CO70043Sức bền vật liệuxx  x  xx x   
2523CO70052Nguyên lý máyxx  x  xx x   
2623CO70063Chi tiết máyxx  x  xx x   
2723CO70071Đồ án chi tiết máyxx xxxx xxx   
2823CO70083Dung sai – Kỹ thuật đoxx  xx    x   
2923CO70113Thực hành cơ khí cơ bảnx xx x xx x   
3023CO70482Auto CADxx  xx x  x   
3123CO70182Ma sát họcxx  x     x   
3223CO70222Nguyên lý cắt và dụng cụ cắtxx  x     x   
3323CO70092Vật liệu họcxx  x     x   
3423ĐT71013Kỹ thuật điện – điện tửxx  x     x   
3523CO70102Tính toán, thiết kế trên máy tínhxx  xx    x   
3623CO70132Kỹ thuật nhiệtxx  x     x   
3721CO70222Công nghệ chế tạo máyxx  xx    x   
3823HM71102Môi trường đại cươngx   x     x   
3923ĐT71042Lý thuyết điều khiển tự độngxx  x x   x   
4023ĐT71032Kỹ thuật sốxx  x x   x   
4123CO70142Công nghệ chế tạo phôixx  x     x   
4223CO70172Máy nâng chuyểnxx  x     x   
4323CO70492Lý thuyết động cơ đốt trongxx  x xx  x   
4423CO70523Lý thuyết ô tôxx  x xx  x   
4523CO70532Cấu tạo ô tôxx  x x   x   
4623CO70553Kết cấu và tính toán ô tôxx  x xx  x   
4723CO70561Đồ án Kết cấu và tính toán ô tôxx xxxx xxx   
4823CO71092Trang bị điện và hệ thống điều khiển ô tôxx  x x   x   
4923CO71102Thực hành Trang bị điện và Hệ thống Điều khiển ô tôx x  xxxx x   
5023CO70572Công nghệ sửa chữa, bảo dưỡng ô tôxxx xxx   x   
5123CO70583Thực hành bảo dưỡng, sửa chữa ô tôx xx xxxx x   
5223CO70612Kiểm định và chẩn đoán kỹ thuật ô tôxxx xxx   x   
5323NN70043Tiếng Anh chuyên ngành ô tôxx  xx    x   
5423HM70032Phương pháp luận trong nghiên cứuxxxxx    xx   
5523CO70661Thực hành thân, vỏ ô tôx xx xxxx x   
5623CO70671Thực hành hệ thống truyền lựcx xx xxxx x   
5723CO70502Thực hành động cơ ô tôx x  xxxx x   
5823CO70542Công nghệ khung vỏ ô tôxx  x     x   
5923CO70632Thiết kế, mô phỏng ô tôxx  xx    x   
6023CO70682Động học và động lực học ô tôxx  x     x   
6123CO70812Công nghệ xe điện và xe laixx  x     x   
6223CO71082Cơ điện tử ô tôxx  x x   x   
6323CO70642Hệ thống nhiên liệu và khí xảxx  x     x   
6423CO70652Kỹ thuật lái ô tôxx  x     x   
6523CO70592Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tôxx  x     x   
6623CO70602Công nghệ lắp ráp ô tôxx  x     x   
6723CO70622Xe cơ giới chuyên dụngxx  x     x   
6823CO70692Hệ thống thủy lực – khí nén ô tôxx  x     x   
6923CO70702Hệ thống an toàn và thiết bị tiện nghi trên ô tôxx  x     x   
7023CO70712Hệ thống điều hòa không khí ô tôxx  x     x   
7123CO70722Năng lượng mới sử dụng cho ô tôxx  x     x   
7223CO70732Dao động và tiếng ồn ô tôxx  x     x   
7323CO70742Đặc điểm công nghệ kỹ thuật ô tô hiện đạixx  x     x   
7423CO70752Quản lý dịch vụ ô tôxx  x     x   
7523CO40772Hệ thống điều khiển tự động ô tô.xx  x     x   
7623ĐT71072Kỹ thuật lập trình  điều khiển PLCxx  x     x   
7723CO70402Cảm biến – Đo lườngxx  x     x   
7823CO70432CIMxx  x     x   
7923CO70442Tự động hóa quá trình sản xuấtxx  x     x   
8023CO707910Thực tập tốt nghiệpxxxxxxxxxxxxxx
8123CO708010Đồ án/Khóa luận hoặc tương đươngxxxxxxxxxxxxxx


11. Nội dung chương trình đào tạo

TTMã  học phầnTên học phầnSố tín chỉ Số tiết/giờMã HP học trước
LTTLTHTự học
1. Kiến thức giáo dục đại cương34408198421056 
Bắt buộc283481680876 
123CT70013Triết học Mác – Lênin33618090 
223CT70022Kinh tế chính trị Mác – Lênin22412060 
323CT70032Chủ nghĩa xã hội khoa học22412060 
423CT70042Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam22412060 
523CT70052Tư tưởng Hồ Chí Minh22412060 
623CB70012Toán cao cấp 123612084 
723CB70023Toán cao cấp 233618090 
823CB70032Toán cao cấp 322412060 
923CB70342Vật lý đại cương 122412060 
1023KT70022Pháp luật đại cương22412060 
1123HM70012Hóa học đại cương 122412060 
1223NN70012Tiếng Anh  cơ bản22412060 
13 Kỹ  năng mềm 122412060 
Tự chọn (tối thiểu 6 tín chỉ)6603042180 
1423CB70352Vật lý đại cương 2224121272 
1523KT70062Quản trị doanh nghiệp22412060 
1623TT71532Tin học đại cương21263060 
1723CB70362Vật lý đại cương 322412060 
1823CB70042Xác suất – Thống kê22412060 
1923KT70352Kinh tế đại cương22412060 
2023HM70022Hóa học đại cương 222412060 
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp      
2.1. Kiến thức cơ sở ngành393241623601170 
Bắt buộc2416884300720 
2123CO70013Vẽ kỹ thuật 1324123090 
2223CO70022Vẽ kỹ thuật 221263060 
2323CO70032Cơ học lý thuyết22412060 
2423CO70043Sức bền vật liệu324123090 
2523CO70052Nguyên lý máy22412060 
2623CO70063Chi tiết máy33618090 
2723CO70071Đồ án chi tiết máy1003030 
2823CO70083Dung sai – Kỹ thuật đo324123090 
2923CO70113Thực hành cơ khí cơ bản3009090 
3023CO70482Auto CAD2006060 
Tự chọn (tối thiểu 15 tín chỉ)151567860450 
3123CO70182Ma sát học22412060 
3223CO70222Nguyên lý  cắt và dụng cụ cắt22412060 
3323CO70092Vật liệu học22412060 
3423ĐT71013Kỹ thuật điện – điện tử324123090 
3523CO70102Tính toán, thiết kế trên máy tính21263060 
3623CO70132Kỹ thuật nhiệt22412060 
3723CO70202Công nghệ chế tạo máy22412060 
3823HM71102Môi trường đại cương22412060 
3923ĐT71042Lý thuyết điều khiển tự động22412060 
4023ĐT71032Kỹ thuật số22412060 
4123CO70142Công nghệ chế tạo phôi22412060 
4223CO70172Máy nâng chuyển22412060 
2.2. Kiến thức ngành595282644501830 
Bắt buộc332521263601050 
4323CO70492Lý thuyết động cơ đốt trong22412060 
4423CO70523Lý thuyết ô tô33618090 
4523CO70532Cấu tạo ô tô22412060 
4623CO70553Kết cấu và tính toán ô tô33618090 
4723CO70561Đồ án Kết cấu và tính toán ô tô1003030 
4823CO71092Trang bị điện và hệ thống điều khiển ô tô22412060 
4923CO71102Thực hành trang bị điện và hệ thống điều khiển ô tô2006060 
5023CO70572Công nghệ sửa chữa, bảo dưỡng ô tô22412060 
5123CO70583Thực hành sửa chữa, bảo dưỡng ô tô3009090 
5223CO70612Kiểm định và chẩn đoán kỹ thuật ô tô21263060 
5323NN70043Tiếng Anh chuyên ngành ô tô324123090 
5423HM70032Phương pháp luận trong nghiên cứu22412060 
5523CO70661Thực hành thân vỏ ô tô1003060 
5623CO70671Thực hành hệ thống truyền lực ô tô1003060 
5723CO70502Thực hành động cơ ô tô2006060 
5823CO70542Công nghệ khung vỏ ô tô22412060 
Tự chọn (tối thiểu 26 tín chỉ)2627613890780 
5923CO70632Thiết kế, mô phỏng ô tô21263060 
6023CO70682Động học và Động lực học ô tô22412060 
6123CO70812Công nghệ xe điện và xe lai22412060 
6223CO71082Cơ điện tử ô tô22412060 
6323CO70642Hệ thống nhiên liệu và khí xả22412060 
6423CO70652Kỹ thuật lái ô tô21263060 
6523CO70592Công nghệ chế tạo phụ tùng ô tô22412060 
6623CO70602Công nghệ lắp ráp ô tô22412060 
6723CO70622Xe cơ giới chuyên dụng22412060 
6823CO70692Hệ thống thủy lực – khí nén ô tô22412060 
6923CO70702Hệ thống an toàn và thiết bị tiện nghi ô tô22412060 
7023CO70712Hệ thống điều hòa không khí ô tô21263060 
7123CO70722Năng lượng mới sử dụng cho ô tô22412060 
7223CO70732Dao động và tiếng ồn ô tô22412060 
7323CO70742Đặc điểm công nghệ kỹ thuật ô tô hiện đại22412060 
7423CO70752Quản lý dịch vụ ô tô22412060 
7523CO71112Hệ thống điều khiển tự động ô tô22412060 
7623ĐT71072Kỹ thuật lập trình  điều khiển PLC22412060 
7723CO70762Cảm biến – Đo lường22412060 
7823CO70772CIM22412060 
7923CO70782Tự động hóa quá trình sản xuất22412060 
8023CO707910Thực tập tốt nghiệp1000450450 
8123CO708010Đồ án/Khóa luận/ Học phần tương đương1000600600 
Tổng (Không bao gồm GDTC, QP-AN)      

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *